• vi
  • en
  • Holter huyết áp 24h RI-CARDIO
    • MÁY ĐO HUYẾT ÁP THEO DÕI 24H
    • Model:  RI-CARDIO
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH - Đức
    • Code: 1760
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Thiết kế nhỏ gọn nhẹ.
        • Công nghệ chế tạo chịu được chuyển động giúp giảm bớt sự liên tục căng phồng và đọc sai các số đo.
        • Vận hành đo yên tĩnh.
        • Bộ nhớ dạng Flash giúp loại bỏ khả năng dữ liệu có thể bị mất.
        • Bao đo đàn hồi, độc quyền phù hợp hoàn hảo khi đo mà không làm cản trở việc đóng kín.
        • Công nghệ đã được chứng nhận lâm sàng được công nhận bởi BHS, EHS, AAMI.
        • Bao gồm phần mềm ri-cardio với chức năng báo cáo trên pdf, tương thích với các hệ thống dữ liệu bệnh nhân.
  • Huyết áp kế- Exacta
    • HUYẾT ÁP KẾ ĐỒNG HỒ
    • Model: EXACTA
    • Code: 1350
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH
    • Nước sản xuất: Đức
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Huyết áp kế đồng hồ, bao đo nylon (2 dây)
        • Độ chính xác và tuổi thọ sử dụng cao nhờ vào thực tế chất liệu không bị lão hóa và hệ thống đo lường chịu áp lực lên đến 600 mmHg
        • Kẹp bằng kim loại không gỉ dùng để móc chặt huyết áp kế và bao đo
        • Van xả khí chuẩn xác, không ăn mòn, với nút chỉnh tinh
        • Bộ vi lọc bảo vệ van xả khí và hệ thống đo
        • Mặt đồng hồ áp kế thước đo tuyến tính (Ø49) từ 0 đến 300 mmHg
        • Bóng bóp tay bằng cao su dùng cho việc bơm căng bao đo
        • Dung sai tối đa: +/-3mmHg
        • Có thể lựa chọn nhiều kích cỡ và kiểu dáng bao đo khác nhau.
  • Huyết áp kế Precisa N
    • HUYẾT ÁP KẾ ĐỒNG HỒ – 1 dây
    • Model:  PRECISA N
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH
    • Nước sản xuất: Đức
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE Certificate
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Huyết áp kế đồng hồ (1 dây)
        • Chống sốc theo tiêu chuẩn DIN EN 81060-1:2012-08.
        • Chống sốc từ độ cao 1m
        • Van xả khí chuẩn xác với độ chỉnh tinh, không hao mòn
        • Vi bộ lọc bảo vệ van xả khí và hệ thống đo
        • Trọng tải áp suất màng lên đến 600 mmHg
        • Màng bằng đồng berili được tôi luyện đặc biệt, giúp di chuyển chính xác và hầu như không bị mài mòn.
        • Đế van bằng kim loại
        • Tay nắm hình muỗng kiểu dáng đẹp mắt, bằng thép không gỉ
        • Đồng hồ thang đo tuyến tính, đường kính 63mm, bằng nhôm dễ dàng đọc (0 – 300 mmHg)
  • Kính lúp phẫu thuật SuperVu Galilean
    • KÍNH LÚP PHẪU THUẬT 
    • Model:  SuperVu Galilean
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH - Đức
    • Nước sản xuất: Anh
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
    • Thiết kế mang lại sự tiện nghi và hiệu quả
      • Khoảng cách rộng hơn giúp nhìn bệnh nhân rõ hơn và tạo cảm giác dễ chịu hơn cho bệnh nhân.
        Kính lúp Riester thực hiện theo các yêu cầu của bạn. Có nhiều mức độ phóng đại giúp bạn quan sát rõ hơn và việc điều trị sẽ chính xác hơn. 
      •  Các tính năng kỹ thuật:
        • Dễ dàng sử dụng
        • Có nhiều mức độ phóng đại giúp bạn quan sát rõ hơn và việc điều trị sẽ chính xác hơn.
        • Độ rõ nét cao nhờ phạm vi quang trường cao.
        • Gọng kính bằng nhôm có trọng lượng nhẹ, có nút điều chỉnh khoảng cách xê dịch giữa 2 thị kính giúp kính lúp gắn ổn định với độ hội tụ tối ưu, tránh nhức đầu và mỏi mắt.
        • Độ phóng đại: 2.0x - Khoảng cách làm việc: 34 cm, 46 cm
        • Độ phóng đại: 2.5x - Khoảng cách làm việc: 34 cm, 42 cm, 46 cm, 50 cm
        • Độ phóng đại: 3.0x - Khoảng cách làm việc: 34 cm, 42 cm, 46 cm, 50 cm
        • Tùy chọn giữa gọng kính đeo mắt hoặc vòng đeo đầu khi sử dụng kính lúp.
  • Kính lúp phẫu thuật Supervu Hires Galilean
    • KÍNH LÚP PHẪU THUẬT 
    • Model: SuperVu HiRes Galilean
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH - Đức
    • Nước sản xuất: Anh
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Với hệ thống này, Hãng Riester cung cấp kính lúp với độ phân giải cao, vượt trội hơn hẳn so với bất kỳ sản phẩm tiêu chuẩn nào trước đó.
        • Kính lúp 5-element này có độ phóng đại gấp 3 lần, phạm vi quang trường tăng 15% và trường quan sát rộng từ góc này sang góc kia.
        • Độ phóng đại 3.0x - Khoảng cách làm việc: 34 cm, 42 cm, 46 cm, 50 cm
        • Tùy chọn giữa gọng kính đeo mắt hoặc vòng đeo đầu khi sử dụng kính lúp.
  • Kính lúp phẫu thuật XL - Advantage
    • KÍNH LÚP PHẪU THUẬT 
    • Model: XL Advantage
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH - Đức
    • Nước sản xuất: Anh
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
    • Thiết kế mang lại sự tiện nghi và hiệu quả
      • Khoảng cách rộng hơn giúp nhìn bệnh nhân rõ hơn và tạo cảm giác dễ chịu hơn cho bệnh nhân.
        Kính lúp Riester thực hiện theo các yêu cầu của bạn. Có nhiều mức độ phóng đại giúp bạn quan sát rõ hơn và việc điều trị sẽ chính xác hơn. 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Độ phóng đại cao hơn giúp thực hiện các quy trình phẫu thuật với độ chính xác cao.
        • Chất lượng lăng kính cao đảm bảo hình ảnh trung thực.
        • Độ rõ nét cao và truyền màu chính xác, rất lý tưởng cho các ứng dụng phức tạp.
        • Các thấu kính XL được phủ lớp bảo vệ chống phản chiếu ánh sáng mang lại hình ảnh hoàn hảo.
        • Độ phóng đại: 3.5x - Khoảng cách làm việc: 34 cm, 42 cm, 46 cm
        • Độ phóng đại: 4.5x - Khoảng cách làm việc: 34 cm, 42 cm, 46 cm
        • Độ phóng đại: 5.5x - Khoảng cách làm việc: 34 cm, 42 cm, 46 cm
        • Tùy chọn giữa gọng kính đeo mắt hoặc vòng đeo đầu khi sử dụng kính lúp.
  • Máy theo dõi dấu hiệu sinh tồn RVS-100
    • MÁY THEO DÕI DẤU HIỆU SINH TỒN
    • Model:  RVS-100
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH - Đức
    • Nước sản xuất: Đức
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • RVS-100 là máy theo dõi tín hiệu sinh tồn: NIBP, SpO2 và nhiệt độ (Monitor, Spot-check, Triage).
        • RVS-100 có thể giao tiếp thông qua cổng kết nối có dây hoặc không dây đến EMR của bệnh viện, theo tiêu chuẩn HL7.
        • Thiết kế dạng mô-đun, linh hoạt cao, mang lại nhiều cài đặt và cấu hình phù hợp với nhu cầu của bệnh viện, phòng khám, trạm y tế, cũng như các cơ sở chăm sóc dài hạn.
        • Màn hình màu cảm ứng 8” độ nhậy cao, giao diện người sử dụng rõ ràng và chức năng giúp đỡ tích hợp
        • Hiển thị SYS (huyết áp tâm thu), DIA (huyết áp tâm trương), MAP (huyết áp trung bình), Pulse (nhịp tim), Temp (nhiệt độ), Plethysmogram (biểu đồ thể tích)
        • NIBP cấp lâm sàng, bao gồm mode trung bình (2-5 phép đọc)
        • SpO2: Riester, Masimo hoặc Nellcor Oximax SpO2
        • Cảnh báo có thể lập trình (bằng âm thanh, hình ảnh) với 3 mức độ ưu tiên
        • Hỗ trợ gọi y tá cổng RJ11
        • Thích hợp với model treo tường, để bàn, và xe đẩy
        • Bộ nhớ bên trong cho 5,000 phép đo
        • Pin lithium-ion thời gian chạy đến 11 giờ (mode tự động, khoảng thời gian 15 phút)
        • Pin Li-ion lên đến 17h hoạt động
    • MÁY ĐO SpO2 DẠNG KẸP NGÓN TAY
    • Model: RI-FOX N
    • Code: 1905
    • Hãng sản xuất: Rudolf Riester GmbH – Đức
    • Nước sản xuất: Trung Quốc
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Dạng kẹp ngón tay
        • Sử dụng pin AAA
        • Dãy đo SpO2: 70 ~ 99%
        • Độ phân giải SpO2: 1%
        • Độ chính xác đo SpO2: 70~ 99% ; ± 3%
        • Dãy đo xung nhịp xung: 30 ~ 235 nhịp/phút
        • Độ phân giải nhịp xung: 1bpm
        • Độ chính xác phép đo nhịp xung: 30-100; ±2bpm,101-235; ±2%
        • Tuổi thọ Pin: Khoảng 30 giờ (vận hành liên tục)
        • Kích thước: 66 x 39 x 32 cm
        • Trọng lượng: 48 g, tính cả pin
        • Màn hình hiển thị: LED, nhịp xung, tín hiệu xung, đèn chỉ báo pin yếu
  • Máy đo huyết áp chuyên dụng cho bệnh viện
    • MÁY ĐO HUYẾT ÁP TỰ ĐỘNG VÀ BẰNG TAY
    • Model: RBP-100
    • Hãng  sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH - Đức
    • Nước lắp ráp: Trung Quốc
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Tuân thủ theo 93/42 EWG
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Máy đo huyết áp bằng tay và tự động chỉ với 1 nút bấm.
        • Nhỏ gọn nhẹ, cấp lâm sàng, sử dụng cho các phòng khám và bệnh viện
        • Bộ nhớ lớn : Lưu trữ hơn 210 lần đo
        • Pin sạc: Lên đến 1000 lần đo khi sạc đầy
        • Màn hình LCD : Rõ ràng, dễ đọc
        • Mode đo thính chẩn : Đo thủ công (đo huyết áp kết hợp nghe ống nghe)
        • Mode dao động kế : Đo tự động
        • Phát hiện loạn nhịp tim  : Phát hiện nhanh chóng, bảo vệ bệnh nhân
        • Thiết kế tiện lợi : Dạng treo tường, dạng để bàn, dạng di động, dạng treo thanh treo
        • Adaptor AC : Kết nối nguồn điện AC
        • Co nối nhanh : Thay đổi bao đo đơn giản, nhanh chóng
        • Cấu hình chuẩn bao gồm 2 bao đo huyết áp: size M và L-XL không có vòng chữ D. Mỗi bao đo huyết áp gồm ống dẫn khí 30 cm
      • Thông số kỹ thuật:
        • Dãi đo:
          • Huyết áp tâm thu: 60 – 255 mmHg
          • Huyết áp tâm trương: 30 – 200 mmHg
          • Nhịp xung: 40 – 200 nhịp/phút
        • Thời gian đọc:  30 – 40 giây
        • Độ chính xác tĩnh:  ± 3 mmHg
        • Độ chính xác nhịp xung:  ± 5%
        • Thông số bao đo:
          • Kích thước: Size M 22-32 cm
          • Size L-XL 32-52 cm
          • Chọn thêm: Size S 14-22 cm
          • Ống dây mở rộng: 2.5 m
          • Chất liệu: Không chứa latex
          • Áp suất bao đo: 0-310 mmHg
        • Nguồn điện:
          • Adapter nguồn AC/DC 7.5 V/ 1.5 A
          • Pin NiMH AA 4.8V 2400 mAh
          • Pin sạc
        • Xác nhận lâm sàng cho bệnh nhân:  tăng huyết áp, hạ huyết áp, tiểu đường, mang thai, tiền sản giật, xơ vữa động mạch, bệnh thận giai đoạn cuối, béo phì và người già,
        • Trọng lượng: 510 grams
        • Chân xe đẩy: Chiều cao điều chỉnh 75-120cm
        • Giỏ đựng: Nhỏ gọn, bằng nhựa
        • Phân loại: Nhóm IIa
  • Túi tăng tốc truyền dịch - Metpak
    • TÚI TĂNG TỐC DỊCH TRUYỀN
    • Model: Metpak
    • Hãng sản xuất: Rudolf Riester GmbH – Đức
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Các bao áp suất kết hợp một áp kế giúp tạo áp suất.
        • Sử dụng các túi dung dịch hoặc túi máu 500 ml, 1000 ml, 3000 ml hoặc 5000 ml.
        • Bao đo cotton màu xanh dương bền chắc, với móc treo sử dụng cho các giá đỡ, có thể giặt ở 60oC.
        • Số chỉ mực độ trong túi chính xác nhờ vào lớp lưới trong trên bao đo.
        • Áp kế mạ crôm với thang đo nhôm đường kính 49 mm dễ đọc có giá trị lên đến 300 mmHg.
        • Màng đồng beryllium được tôi luyện đặc biệt.
        • Không cần cài đặt điểm 0.
        • Miếng lót nhựa, chịu áp suất.
        • Quả bóp bơm phồng dạng không nhựa mủ.
  • Ống nghe tim mạch - Cadiophon 2.0
    • ỐNG NGHE TIM MẠCH
    • Model:  CARDIOPHON 2.0
    • Hãng sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH
    • Nước sản xuất: Đức
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Đặc biệt trong dãy tần số nghe nhịp thở của tim từ 200-500Hz, cardiophon 2.0 mang lại hiệu suất nghe bệnh rất cao với chất lượng âm thanh đã được cải thiện so với model trước và thiết lập một tiêu chuẩn mới cho các ống nghe tim mạch.
        • Cardiophon 2.0 thích hợp nghe bệnh một cách chính xác trên người lớn và trẻ em.
        • Hệ thống âm thanh tiên tiến với hiệu suất nghe bệnh vượt trội cho tất cả dãy tần số.
        • Loa ống nghe 2 đầu độ chính xác cao, làm bằng thép không gỉ.
        • Các màng đặc biệt ở hai mặt cho chất lượng âm thanh chính xác, đường kính 44mm và 32mm, với các mép màng mới, không bị không khí lạnh tác động, thích ứng tốt hơn trên da.
        • Ống nghe có nhiều lò xo được gia cố bên trong, có thể điều chỉnh áp lực tiếp xúc.
        • Đầu tai nghe cực kì mềm mại, có thể thay thế và xoay quanh trục lên xuống, gắn hoàn hảo vào tai nghe mang lại cảm giác thoải mái khi đeo vào.
        • Ống hình chữ Y với các đường dẫn âm thanh riêng biệt cho tai trái và tai phải, cho hiệu suất dẫn âm thanh đặc biệt tốt.
        • Tổng chiều dài: 71cm
        • Khối lượng: 204g
        • Cardiophon 2.0 được cung cấp kèm 2 cặp đầu tai nghe thay thế, một màng thay thế và một bảng tên.
  • Ống nghe Riester người lớn- Duplex 2.0
    • ỐNG NGHE NGƯỜI LỚN
    • Model: Duplex 2.0
    • Hãng sản xuất: Rudolf RIESTER GmbH
    • Nước sản xuất: Đức
    • Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
    • Mô tả sản phẩm: 
      • Các tính năng kỹ thuật:
        • Ống nghe duplex® 2.0 từ Riester khác biệt nhờ hiệu suất âm thanh vượt trội.
        • Ống nghe có nhiều lò xo được gia cố bên trong, có thể điều chỉnh áp lực tiếp xúc.
        • Đầu tai nghe cực kì mềm mại, có thể thay thế và xoay quanh trục lên xuống, gắn hoàn hảo vào tai nghe mang lại cảm giác thoải mái khi đeo vào.
        • Hệ thống âm thanh tiên tiến với hiệu suất nghe bệnh vượt trội cho tất cả dãy tần số
        • Loa ống nghe 2 đầu, mang lại độ chính xác cao, làm bằng thép không gỉ hoặc nhôm.
        • Các màng đặc biệt cho chất lượng âm thanh chính xác, đường kính 44mm, với các mép màng mới, không bị không khí lạnh tác động, thích ứng tốt hơn trên da.
        • Tổng chiều dài: 74 cm
        • Duplex® 2.0 được cung cấp kèm 1 cặp đầu tai nghe thay thế, một màng thay thế và một bảng tên.